Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Over_and_over.swf Hinh_anh0160.jpg Flash_nen_181.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Loi_chuc_dau_xuan.swf 40.flv Xuan_uc_mo.flv Khuc_xuan_31.swf Bong_do.flv Thiep_Tet.jpg TET_1_VO.bmp ChuctetSea0077.swf Chuc_Mung_Nam_Moi_20111.swf ThiepXuan201121.swf BANNER4.swf Min_da_1.flv Ghepanh.flv Cai_Dat.flv Flas_mung_xuan_2011.swf

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (TRẦN TIẾN PHƯƠNG)

    1 khách và 0 thành viên

    ktra hki1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trân Tiến Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:27' 27-06-2010
    Dung lượng: 6.2 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:………...................... Đề kiểm tra học kì II Môn Anh văn 7
    Lớp:………..............… Năm học 2007 – 2008
    Thời gian làm bài 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
    Điểm

     Lời phê của giáo viên


    
    Phần A: Trắc nghiệm
    Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất để hoàn thành câu (2 points)
    1........................... I borrow your ruler, Lan ? – I’m sorry. I’m using it.
    A.Can B. Must C. Should
    2. We often go to the English club......................... Thursday mornings.
    A. at B. any C. on
    3. They don’t have ............................. TV set at home.
    A. a B. any C. an
    4. You .............................. clean your room every day.
    A. should B. shouldn’t C. mustn’t
    5. I like bananas and my sister likes them, .......................
    A. too B. so C. either
    6. They prefer ........................ the housework.
    A. did B. does C. doing
    7. Students study at school well, but they do the housework ..........................
    A. good B. badly C. bad
    8. My mother usually ......................... up late to sew.
    A. stays B. stay C. stayed
    Phần B: Tự luận
    Câu 2: Hoàn thành câu sử dụng động từ khuyết thiếu; can, must, may, should (2 points)
    1. You look tired. You .................... go to the doctor.
    2. .......................... you lend me your bike ? – My bike broke down.
    3. Where are you going for your holiday ? – I haven’t finally decided, but I ..................... go to Italy.
    4. Carol knows a lot about films. She ........................... go to the cinema a lot.
    Câu 3: Hoàn thành câu sử dụng hình thức đúng của động từ ở thì quá khứ đơn (3 points)
    1. He (be)........................... an architect.
    2. My mother (buy) .................... me a new shirt yesterday.
    3. Where .............. you (go) .................. last night ?
    4. We (spend) ............................. our holiday in Da Lat last summer.
    5. Nam (not see) ................................ that movie with me last night.
    6. I (be not) ................................... home that night.
    Câu 4: Hoàn thành đoạn văn sử dụng các từ trong khung (3 points)

    absent bad because feels medicines stay took
    
    
    Huong was (1) ....absent... from class yesterday (2) ..................... she had a (3) ..................... cold. She had to (4) ............................ in bed all day. Her mother (5) ...................... her temperature three times. Huong took (6) ................................. and drank orange juice. Now she is still lying in bed, but she (7) ............................... a lot better.

    Đáp án biểu điểm đề kiểm tra học kì ii
    Môn anh văn 7 – năm học 2007-2008
    Đề mục
    Đáp án
    Điểm
    
    Phần A: Trắc nghiệm
    Câu1








    Phần B: Tự luận
    Câu2




    Câu3






    Câu4






    

    1. A
    2. C
    3. A
    4. A
    5. A
    6. C
    7. B
    8. A


    1. should
    2. can
    3. may
    4. must

    1. was
    2 . bought
    3 . did - go
    4 . spent
    5. didn’t see
    6. wasn’t
    Eg:1. absent
    2. because
    3. bad
    4. stay
    5. took
    6. medicines
    7. feels
    2
    2
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    8
    2
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    3
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    3
    0,5
    0,5
    0,5
    0,
    Avatar
    TVM CHÚC THẦY TIẾN PHƯƠNG MÃI ĐẦY ĂP YÊU THƯƠNG ! 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓